Phí thường niên Sacombank Visa debit, Napas, Mastercard 2024

Nhiều người dùng hiện nay tuy đã sử dụng dịch vụ của các ngân hàng đã rất lâu nhưng vẫn chưa biết chính xác khoản phí mình phải đóng là bao nhiêu? Vậy thì bạn hãy dành ra ít phút để cùng taichinhxanh tìm hiểu ngay phí thường niên Sacombank Visa debit, Napas, Mastercard được chia sẻ chi tiết ngay bên dưới đây.

Phí thường niên Sacombank là gì?

Phí thường niên Sacombank là một khoản phí mà bạn phải trả hàng năm để duy trì một dịch vụ hoặc sản phẩm cụ thể. Nếu không thanh toán phí này, các tiện ích mà bạn đang sử dụng sẽ bị khóa và không hoạt động được nữa.

Phí thường niên Sacombank là gì?

Phí thường niên Sacombank thu khi nào?

Ngay cả khi bạn chưa kích hoạt thẻ, vẫn phải thanh toán khoản phí này. Phí thường niên Sacombank sẽ được thu vào cuối năm (tức tháng 12 hằng năm) và nếu bạn không đóng, sau một thời gian thẻ sẽ tự động bị hủy. Tuy nhiên, cũng có những loại thẻ tín dụng của Sacombank được miễn phí thường niên. Vì vậy bạn hãy chú ý nhé.

Các loại phí thường niên của ngân hàng Sacombank

Nếu bạn muốn tra cứu thông tin về phí thường niên ngân hàng Sacombank, thì hãy tham khảo ngay dưới đây, taichinhxanh đã liệt kê ra từng loại tài khoản sau:

Loại thẻ Sacombank Tên/hạng thẻ  Mức phí thường niên
Thẻ thanh toán Sacombank nội địa (Napas)

 

Plus – 4Students 66.000 VND
Thẻ thanh toán Sacombank Visa Debit Visa Debit 149.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Visa Sacombank Visa 299.000 VND
Sacombank Visa Gold 399.000 VND
Sacombank Visa Ladies First 299.000 VND
Sacombank Visa Signature 1.499.000 VND
Sacombank Visa Platinum 999.000 VND
Sacombank Visa Platinum Cashback 999.000 VND
Sacombank Visa Infinite 19.999.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank Mastercard Hạng chuẩn 299.000 VND
Hạng vàng 399.000 VND
Bạch kim 1.499.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Sacombank Mastercard Hạng chuẩn 299.000 VND
Hạng vàng 399.000 VND
World Master Card 1.499.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tế Sacombank JCB Motor Card 299.000 VND
Car Card 399.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Sacombank JCB JCB Car 399.000 VND
JCB Motor 299.000 VND
JCB Ultimate 1.699.000 VND
Thẻ Sacombank UnionPay 299.000 VND
Thẻ tín dụng quốc tếSacombank UnionPay 299.000 VND
Thẻ Family Sacombank Napas 200.000 VND
Thẻ thanh toán quốc tế Sacombank Visa Hạng chuẩn 149.000 VND
Hạng vàng 249.000 VND
Platinum thẻ chính 499.000 VND
Platinum thẻ phụ 399.000 VND
Platinum VIP Miễn phí
Platinum Signature thẻ chính Miễn phí
Platinum Signature thẻ phụ 599.000 VND
Thẻ thanh toán Sacombank Visa debit Ngân hàng Sacombank thu 149.000 đồng/năm

Lưu ý: Phía trên, là phí thường niên đã bao gồm VAT của các loại thẻ ngân hàng Sacombank đang được áp dụng mới nhất thời điểm hiện tại. Bạn có thể tham khảo và biết được chính xác mức phí mà mình phải đóng hàng năm nhé.

>> Gợi ý cho bạn: Agribank trừ 55,000 là sao

Không thanh toán phí thường niên Sacombank có sao không?

Khi cố tình không thanh toán phí thường niên cho Sacombank, bạn sẽ gặp phải những rủi ro sau đây:

+ Khả năng vay vốn của bạn sẽ bị ảnh hưởng nếu bạn rơi vào nhóm nợ xấu. Vì vậy, đừng để một khoản phí thường niên Sacombank nhỏ ảnh hưởng đến kinh tế của bạn.

Một số lưu ý:

+ Hãy cố gắng duy trì việc thanh toán khoản phí này để tiếp tục được hưởng các quyền lợi từ ngân hàng. Bạn có thể giảm số tiền phí hàng năm thông qua các chương trình khuyến mãi từ Sacombank.

+ Nếu bạn thực sự không muốn trả phí thường niên nữa, chỉ có một giải pháp duy nhất là hủy thẻ.

+ Thủ tục hủy thẻ cần được thực hiện trực tiếp tại văn phòng giao dịch của ngân hàng. Giao dịch viên sẽ hướng dẫn bạn về các bước để hủy thẻ theo mong muốn của bạn.

Biểu phí các loại thẻ ngân hàng Sacombank mới nhất

Để biết chính xác biểu phí của từng loại thẻ của ngân hàng Sacombank ở thời điểm hiện tại, bạn hãy tìm hiểu chi tiết ngay dưới đây:

Phí thẻ thanh toán nội địa Sacombank

  • Phí phát hành: 99.000 đồng.
  • Phí rút tiền mặt tại ATM: từ 1.000 – 3.300 đồng.
  • Miễn phí rút tiền tại máy POS Sacombank.
  • Phí nộp tiền từ ATM vào thẻ tín dụng Sacombank: 2.000 đồng.
  • Phí chuyển khoản trong hệ thống Sacombank: từ 2.000 – 3.000 đồng.
  • Phí chuyển tiền cho thẻ Visa ngân hàng khác: 7.000 đồng.

Biểu phí các loại thể của ngân hàng Sacombank mới nhất

  • Phí chuyển tiền thẻ Visa ngân hàng khác qua eBanking: 16.500 đồng.
  • Cardless – chuyển hoặc nhận bằng đi động: từ 5.000 – 8.800 đồng.
  • Phí tra cứu giao dịch tại ATM: từ 0 – 880 đồng.
  • Phí thanh toán dư nợ thẻ tín dụng tại ATM: 2.000 đồng.
  • Phí thay thế thẻ: 49.000 đồng – cấp lại pin: 20.000 đồng.
  • Phí khiếu nại sai: 80.000 đồng – dịch vụ đặc biệt: 100.000 đồng.

Phí thẻ tín dụng nội địa Sacombank

  • Phát hành thẻ: Miễn phí.
  • Lãi suất hàng tháng: Từ 1,6% – 2,5%.
  • Rút tiền mặt tại ATM: Miễn phí hoặc 1% (tại ATM của các ngân hàng khác).
  • Nộp tiền tại ATM Sacombank vào thẻ đang giao dịch: Miễn phí.
  • Chuyển khoản trong hệ thống tại ATM Sacombank: Miễn phí.
  • Chuyển – nhận qua eBanking: 8.800 đồng.
  • Phí tra cứu số dư tại ATM: Miễn phí hoặc 2.000 đồng.
  • Vượt hạn mức: 0,075% mỗi ngày.
  • Phí thay thế thẻ: 99.000 đồng.
  • Phí báo mất và thay thế thẻ: 199.000 đồng.
  • Chậm thanh toán: 6% số tiền chậm – thay đổi hạn mức tín dụng: 100.000 đồng.
  • Cấp lại pin: 50.000 đồng – dịch vụ đặc biệt: 100.000 đồng.
  • Khiếu nại sai: 100.000 đồng – gửi thông báo giao dịch: 50.000 đồng

Phí thẻ thanh toán quốc tế Visa Sacombank

Loại thẻ Sacombank Classic Gold Platinum Platinum VIP Siggnature
Phát hành Miễn phí
Thay thế thẻ 99.000đ 99.000đ 199.000đ 199.000đ 599.000đ
Rút tiền mặt tại ATM 6.000đ 6.000đ 10.000đ 10.000đ 10.000đ
Chuyển khoản trong hệ thống 2.000đ 2.000đ 2.000đ 2.0000đ Miễn phí
Thanh toán dư nợ thẻ tín dụng tại ATM Sacombank 2.000đ 2.000đ 2.000đ 2.000đ Miễn phí
Giao dịch ngoại tệ 3% GTGD
Cấp lại pin 20.000đ 20.000đ 2.000đ 2.000đ 2.000đ
Khiếu nại sai 80.000đ
Dịch vụ đặc biệt 100.000đ
Chuyển đến thẻ Visa ngân hàng khác 7.000đ 7.000đ 7.000đ 7.000đ Miễn phí
Tra cứu giao dịch tại ATM Miễn phí
Tra cứu số dư tại ATM Sacombank Miễn phí
Tra cứu số dư tại ngân hàng khác 8.000đ

Phía thẻ quốc tế UnionPay và Gold MasterCard Sacombank

Loại thẻ UnionPay Sacombank Gold MasterCard
Phát hành Miễn phí Miễn phí
Rút tiền mặt tại ATM Miễn phí 1.000 – 6.000đ
Nộp tiền mặt tại ATM Sacombank Miễn phí Miễn phí
Chuyển khoản trong hệ thống tại ATM Sacombank 2.0000 – 5.000đ 2.000 – 5.000đ
Chuyển tiền đến thẻ Visa ngân hàng khác 7.000đ 7.000đ
Tra cứu giao dịch tại ATM Sacombank Miễn phí Miễn phí
Tra cứu số dư tại ATM Miễn phí hoặc 8.800đ Miễn phí hoặc 8.800đ
Thanh toán dư nợ thẻ tín dụng tại ATM 2.000đ 2.000đ
Cấp lại pin 20.000đ 20.000đ
Khiếu nại sai 80.000đ 80.000đ
Dịch vụ đặc biệt 100.000đ 100.000đ
Giao dịch ngoại tệ 3% giá trị giao dịch 3% giá trị giao dịch
Thay thế thẻ 49.000đ 99.000đ

Lưu ý: Phía trên là biểu phí dịch vụ của tất cả các loại thẻ của ngân hàng Sacombank đã bảo gồm thuế VAT. Bạn hãy tham khảo, để biết được tài khoản của mình đang bị trừ phí dịch vụ là bao nhiêu chi tiết nhất.

>>> Tham khảo: Phí thường niên Techcombank 132k la gì

Phí thường niên và duy trì tài khoản Sacombank giống nhau không?

Nhiều người thường nhầm lẫn giữa phí thường niên và phí quản lý tài khoản của Sacombank. Tuy nhiên, hai loại phí này là khác nhau và được áp dụng cho hai đối tượng riêng biệt, đó là tài khoản ngân hàng và thẻ.

Thời gian nôp:

Bạn sẽ phải trả phí thường niên của Sacombank mỗi năm một lần theo quy định của ngân hàng. Còn phí duy trì tài khoản sẽ được thu hàng tháng.

Phí thường niên và duy trì tài khoản Sacombank giống nhau không?

Nếu bạn duy trì số dư tối thiểu theo quy định trong thời gian khuyến khích, ngân hàng có thể miễn phí phí duy trì trong tháng đó cho bạn.

Hình thức nộp:

Ngân hàng sẽ tính phí thường niên và cộng vào cuối kỳ sao kê hàng năm. Còn với phí duy trì tài khoản Sacombank, ngân hàng sẽ tự động trừ vào mỗi tháng trực tiếp từ số dư thẻ của bạn. Nếu số dư không đủ, ngân hàng sẽ tiếp tục trừ vào tháng sau.

Hi vọng, qua bài viết trên đây phần nào taichinhxanh cũng đã giúp bạn biết được phí thường niên Sacombank Visa debit, Napas, Mastercard đang được áp dụng chính xác nhất. Qua đó, bạn sẽ dễ dàng tính toán và đưa ra quyết định tối ưu là có nên sử dụng hay không.

5/5 - (1 bình chọn)

Được viết bởi Châu Hải My



Quảng cáo



Tin liên quan

Tại sao lỗi không đăng ký được Digital OTP MB Bank trên thiết bị mới?

Tại sao lỗi không đăng ký được Digital OTP MB Bank trên thiết bị mới?

Có phải bạn đang thắc mắc rằng tại sao lỗi không đăng ký được Digital OTP MB Bank trên thiết bị mới? Để giải đáp cho vấn đề này, taichinhxanh sẽ cập nhật những thông tin mới nhất ở bài viết bên dưới để bạn đọc tiện tham khảo. Điều kiện đăng ký Digital OTP MB Bank Để...

Tại sao không nhận được mã OTP Agribank e-mobile banking trong giao dịch?

Tại sao không nhận được mã OTP Agribank e-mobile banking trong giao dịch?

Mã OTP là dãy số được ngân hàng tạo ra và gửi đến số điện thoại khách hàng để xác nhận các giao dịch trên ứng dụng ngân hàng điện tử. Tuy nhiên, đôi khi lỗi khiến khách hàng không nhận được mã xác thực này. Vậy tại sao không nhận được mã OTP Agribank e-mobile banking...